BẢNG TRA CUNG MỆNH THEO NĂM

Trong Ngũ Hành gồm có 5 mệnh Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ. Mệnh Ngũ hành của năm dùng để xem ngày lành tháng tốt, Mệnh nam và Mệnh nữ dùng để xem hướng tốt cho gia chủ. Ứng với các mối quan hệ tương sinh, tương khắc liên quan mật thiết đến nhau. Mỗi mệnh lại gồm các cung Bát Quái như: cung Càn, Đoài thuộc hành Kim, cung Cấn, Khôn thuộc hành Thổ, cung Chấn, Tốn thuộc hành Mộc, cung Khảm thuộc hành Thủy, cung Ly thuộc hành Hỏa. Muốn chọn tuổi làm ăn, tuổi kết duyên vợ chồng, xem ngày giờ tốt xấu, xem hướng nhà, lựa chọn màu sắc hay con số may mắn… thì ta đều căn cứ vào các cung, mệnh này để tra cứu.

4 hướng tốt (Cát tinh):
• Phước Đức (Diên Niên): Thuộc sao Vũ Khúc (đại cát), chủ về gia đạo hòa thuận, tình cảm vững bền, sức khỏe và trường thọ. (Thích hợp làm hướng nhà, cửa chính, phòng ngủ).
• Thiên Y: Thuộc sao Cự Môn, chủ về sức khỏe tốt, được che chở, bệnh tật thuyên giảm, tài lộc dồi dào. (Thích hợp đặt phòng ngủ, nhà bếp).
• Phục Vị: Thuộc sao Hữu Bật (tiểu cát), chủ về bình yên, vững chãi tinh thần, củng cố nội lực và may mắn trong công việc. (Thích hợp làm phòng thờ, phòng ngủ).
• Sinh Khí: (Thêm thông tin) Thuộc sao Tham Lang (đại cát), tốt nhất cho việc phát triển tài lộc, danh tiếng và sự nghiệp.
4 hướng xấu (Hung tinh) cần tránh:
• Tuyệt Mệnh: Hướng xấu nhất (phá quân), dễ gặp tai họa, mất mát, bệnh tật hiểm nghèo.
• Ngũ Quỷ: Thuộc sao Liêm Trinh, dễ vướng thị phi, tranh chấp, hao tài tốn của.
• Lục Sát: Thuộc sao Lộc Tồn, làm các mối quan hệ tình cảm, gia đình hoặc làm ăn bị rạn nứt, tổn thương.
• Họa Hại: Thuộc sao Lộc Tồn/Văn Khúc, mưu sự khó thành, hay gặp rắc rối vặt và suy kiệt tài chính.

Dưới đây là bảng tra cứu cung, mệnh cho các năm từ 1905-2078, cùng sơ đồ các hướng tốt xấu theo Mệnh nam và Mệnh nữ theo tuổi. Bạn vui lòng chọn năm sinh để biết thêm thông tin về tuổi của mình và tìm kết quả các hướng tốt xấu tương ứng bên dưới bài viết.

NămNăm âm lịchNgũ hành của nămGiải nghĩaCung mệnh namCung mệnh nữ
1905Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa đèn toKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1906Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiTốn - MộcKhôn - Thổ
1907Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiChấn - MộcChấn - Mộc
1908Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn - ThổTốn - Mộc
1909Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1910Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcLy - HoảCàn - Kim
1911Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcCấn - ThổĐoài - Kim
1912Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuĐoài - KimCấn - Thổ
1913Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuCàn - KimLy - Hoả
1914Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1915Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnTốn - MộcKhôn - Thổ
1916Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátChấn - MộcChấn - Mộc
1917Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn - ThổTốn - Mộc
1918Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1919Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiLy - HoảCàn - Kim
1920Canh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuCấn - ThổĐoài - Kim
1921Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuĐoài - KimCấn - Thổ
1922Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnCàn - KimLy - Hoả
1923Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1924Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnTốn - MộcKhôn - Thổ
1925Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnChấn - MộcChấn - Mộc
1926Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn - ThổTốn - Mộc
1927Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1928Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàLy - HoảCàn - Kim
1929Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàCấn - ThổĐoài - Kim
1930Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điĐoài - KimCấn - Thổ
1931Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điCàn - KimLy - Hoả
1932Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1933Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmTốn - MộcKhôn - Thổ
1934Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiChấn - MộcChấn - Mộc
1935Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn - ThổTốn - Mộc
1936Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1937Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheLy - HoảCàn - Kim
1938Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhCấn - ThổĐoài - Kim
1939Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhĐoài - KimCấn - Thổ
1940Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènCàn - KimLy - Hoả
1941Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1942Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngTốn - MộcKhôn - Thổ
1943Quý MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngChấn - MộcChấn - Mộc
1944Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn - ThổTốn - Mộc
1945Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1946Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàLy - HoảCàn - Kim
1947Đinh HợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàCấn - ThổĐoài - Kim
1948Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétĐoài - KimCấn - Thổ
1949Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétCàn - KimLy - Hoả
1950Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1951Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchTốn - MộcKhôn - Thổ
1952Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhChấn - MộcChấn - Mộc
1953Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn - ThổTốn - Mộc
1954Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1955Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátLy - HoảCàn - Kim
1956Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiCấn - ThổĐoài - Kim
1957Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiĐoài - KimCấn - Thổ
1958Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngCàn - KimLy - Hoả
1959Kỷ HợiBình Địa MộcGỗ đồng bằngKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1960Canh TýBích Thượng ThổĐất tò vòTốn - MộcKhôn - Thổ
1961Tân SửuBích Thượng ThổĐất tò vòChấn - MộcChấn - Mộc
1962Nhâm DầnKim Bạch KimVàng pha bạcKhôn - ThổTốn - Mộc
1963Quý MãoKim Bạch KimVàng pha bạcKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1964Giáp ThìnPhú Đăng HỏaLửa đèn toLy - HoảCàn - Kim
1965Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa đèn toCấn - ThổĐoài - Kim
1966Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiĐoài - KimCấn - Thổ
1967Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiCàn - KimLy - Hoả
1968Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1969Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàTốn - MộcKhôn - Thổ
1970Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcChấn - MộcChấn - Mộc
1971Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn - ThổTốn - Mộc
1972Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1973Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuLy - HoảCàn - Kim
1974Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnCấn - ThổĐoài - Kim
1975Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnĐoài - KimCấn - Thổ
1976Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátCàn - KimLy - Hoả
1977Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1978Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiTốn - MộcKhôn - Thổ
1979Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiChấn - MộcChấn - Mộc
1980Canh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhôn - ThổTốn - Mộc
1981Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1982Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnLy - HoảCàn - Kim
1983Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnCấn - ThổĐoài - Kim
1984Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnĐoài - KimCấn - Thổ
1985Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnCàn - KimLy - Hoả
1986Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1987Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòTốn - MộcKhôn - Thổ
1988Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàChấn - MộcChấn - Mộc
1989Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàKhôn - ThổTốn - Mộc
1990Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
1991Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điLy - HoảCàn - Kim
1992Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmCấn - ThổĐoài - Kim
1993Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmĐoài - KimCấn Thổ
1994Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiCàn - KimLy - Hoả
1995Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
1996Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheTốn - MộcKhôn - Thổ
1997Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheChấn - MộcChấn - Mộc
1998Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhKhôn - ThổTốn - Mộc
1999Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2000Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènLy - HoảCàn - Kim
2001Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènCấn - ThổĐoài - Kim
2002Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngĐoài - KimCấn - Thổ
2003Quý MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngCàn - KimLy - Hoả
2004Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2005Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiTốn - MộcKhôn - Thổ
2006Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàChấn - MộcChấn - Mộc
2007Đinh HợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàKhôn - ThổTốn - Mộc
2008Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2009Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétLy - HoảCàn - Kim
2010Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchCấn - ThổĐoài - Kim
2011Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchĐoài - KimCấn - Thổ
2012Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhCàn - KimLy - Hoả
2013Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2014Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátTốn - MộcKhôn - Thổ
2015Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátChấn - MộcChấn - Mộc
2016Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhôn - ThổTốn - Mộc
2017Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2018Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngLy - HoảCàn - Kim
2019Kỷ HợiBình Địa MộcGỗ đồng bằngKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2020Canh TýBích Thượng ThổĐất tò vòTốn - MộcKhôn - Thổ
2021Tân SửuBích Thượng ThổĐất tò vòChấn - MộcChấn - Mộc
2022Nhâm DầnKim Bạch KimVàng pha bạcKhôn - ThổTốn - Mộc
2023Quý MãoKim Bạch KimVàng pha bạcKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2024Giáp ThìnPhú Đăng HỏaLửa đèn toLy - HoảCàn - Kim
2025Ất TỵPhú Đăng HỏaLửa đèn toCấn - ThổĐoài - Kim
2026Bính NgọThiên Hà ThủyNước trên trờiĐoài - KimCấn - Thổ
2027Đinh MùiThiên Hà ThủyNước trên trờiCàn - KimLy - Hoả
2028Mậu ThânĐại Trạch ThổĐất nền nhàKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2029Kỷ DậuĐại Trạch ThổĐất nền nhàTốn - MộcKhôn - Thổ
2030Canh TuấtThoa Xuyến KimVàng trang sứcChấn - MộcChấn - Mộc
2031Tân HợiThoa Xuyến KimVàng trang sứcKhôn - ThổTốn - Mộc
2032Nhâm TýTang Đố MộcGỗ cây dâuKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2033Quý SửuTang Đố MộcGỗ cây dâuLy - HoảCàn - Kim
2034Giáp DầnĐại Khe ThủyNước khe lớnCấn - ThổĐoài - Kim
2035Ất MãoĐại Khe ThủyNước khe lớnĐoài - KimCấn - Thổ
2036Bính ThìnSa Trung ThổĐất pha cátCàn - KimLy - Hoả
2037Đinh TỵSa Trung ThổĐất pha cátKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2038Mậu NgọThiên Thượng HỏaLửa trên trờiTốn - MộcKhôn - Thổ
2039Kỷ MùiThiên Thượng HỏaLửa trên trờiChấn - MộcChấn - Mộc
2040Canh ThânThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhôn - ThổTốn - Mộc
2041Tân DậuThạch Lựu MộcGỗ cây lựuKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2042Nhâm TuấtĐại Hải ThủyNước biển lớnLy - HoảCàn - Kim
2043Quý HợiĐại Hải ThủyNước biển lớnCấn - ThổĐoài - Kim
2044Giáp TýHải Trung KimVàng trong biểnĐoài - KimCấn - Thổ
2045Ất SửuHải Trung KimVàng trong biểnCàn - KimLy - Hoả
2046Bính DầnLư Trung HỏaLửa trong lòKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2047Đinh MãoLư Trung HỏaLửa trong lòTốn - MộcKhôn - Thổ
2048Mậu ThìnĐại Lâm MộcGỗ rừng giàChấn - MộcChấn - Mộc
2049Kỷ TỵĐại Lâm MộcGỗ rừng giàKhôn - ThổTốn - Mộc
2050Canh NgọLộ Bàng ThổĐất đường điKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2051Tân MùiLộ Bàng ThổĐất đường điLy - HoảCàn - Kim
2052Nhâm ThânKiếm Phong KimVàng mũi kiếmCấn - ThổĐoài - Kim
2053Quý DậuKiếm Phong KimVàng mũi kiếmĐoài - KimCấn Thổ
2054Giáp TuấtSơn Đầu HỏaLửa trên núiCàn - KimLy - Hoả
2055Ất HợiSơn Đầu HỏaLửa trên núiKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2056Bính TýGiảm Hạ ThủyNước cuối kheTốn - MộcKhôn - Thổ
2057Đinh SửuGiảm Hạ ThủyNước cuối kheChấn - MộcChấn - Mộc
2058Mậu DầnThành Đầu ThổĐất trên thànhKhôn - ThổTốn - Mộc
2059Kỷ MãoThành Đầu ThổĐất trên thànhKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2060Canh ThìnBạch Lạp KimVàng chân đènLy - HoảCàn - Kim
2061Tân TỵBạch Lạp KimVàng chân đènCấn - ThổĐoài - Kim
2062Nhâm NgọDương Liễu MộcGỗ cây dươngĐoài - KimCấn - Thổ
2063Quý MùiDương Liễu MộcGỗ cây dươngCàn - KimLy - Hoả
2064Giáp ThânTuyền Trung ThủyNước trong suốiKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2065Ất DậuTuyền Trung ThủyNước trong suốiTốn - MộcKhôn - Thổ
2066Bính TuấtỐc Thượng ThổĐất nóc nhàChấn - MộcChấn - Mộc
2067Đinh HợiỐc Thượng ThổĐất nóc nhàKhôn - ThổTốn - Mộc
2068Mậu TýThích Lịch HỏaLửa sấm sétKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2069Kỷ SửuThích Lịch HỏaLửa sấm sétLy - HoảCàn - Kim
2070Canh DầnTùng Bách MộcGỗ tùng báchCấn - ThổĐoài - Kim
2071Tân MãoTùng Bách MộcGỗ tùng báchĐoài - KimCấn - Thổ
2072Nhâm ThìnTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhCàn - KimLy - Hoả
2073Quý TỵTrường Lưu ThủyNước chảy mạnhKhôn - ThổKhảm - Thuỷ
2074Giáp NgọSa Trung KimVàng trong cátTốn - MộcKhôn - Thổ
2075Ất MùiSa Trung KimVàng trong cátChấn - MộcChấn - Mộc
2076Bính ThânSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhôn - ThổTốn - Mộc
2077Đinh DậuSơn Hạ HỏaLửa trên núiKhảm - ThuỷKhôn - Thổ
2078Mậu TuấtBình Địa MộcGỗ đồng bằngCàn - KimLy - Hoả

KẾT QUẢ TRA HƯỚNG NHÀ THEO CUNG MỆNH NAM VÀ NỮ:

CUNG CÀN (TÂY BẮC) THUỘC HÀNH KIM:

CUNG KHẢM (CHÍNH BẮC) THUỘC HÀNH THỦY :

CUNG CẤN (ĐÔNG BẮC) THUỘC HÀNH THỔ:

CUNG CHẤN (CHÍNH TÂY) THUỘC HÀNH MỘC:

CUNG TỐN (TÂY NAM) THUỘC HÀNH MỘC:

CUNG LY (CHÍNH NAM) THUỘC HÀNH HỎA:

CUNG KHÔN (ĐÔNG NAM) THUỘC HÀNH KIM:

CUNG ĐOÀI (CHÍNH ĐÔNG) THUỘC HÀNH KIM:

TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC THEO NGŨ HÀNH:

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.